濞
tịHán Việt
týHán Việt
tíHán Việt
tỵHán Việt · Nôm
tiaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6FDE
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tị — Hán Việt. Chữ cùng âm "tị" · âm tiết tị
- tý — Hán Việt. Chữ cùng âm "tý" · âm tiết tý
- tí — Hán Việt. Chữ cùng âm "tí" · âm tiết tí
- tỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tỵ" · âm tiết tỵ
- tia — Nôm. Chữ cùng âm "tia" · âm tiết tia
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 濞 theo lối Nôm
tiaKhối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.tỵNgôi thứ sáu trong mười hai chi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a county in Yunnan; the sound made by turbulent water
Chữ khác cũng đọc là "tị"
Chữ khác cũng đọc là "tý"
Chữ khác cũng đọc là "tí"
Chữ khác cũng đọc là "tỵ"
Chữ khác cũng đọc là "tia"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 濞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 濞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).