洡
giộiNôm
soiNôm
chuôiNôm
lầyNôm
suốiNôm
sủiNôm
lồiNôm
sùiNôm
lộiNôm
dộiNôm
doiNôm
dồiNôm
Chữ Nôm U+6D21
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giội — Nôm. Chữ cùng âm "giội" · âm tiết giội
- soi — Nôm. Chữ cùng âm "soi" · âm tiết soi
- chuôi — Nôm. Chữ cùng âm "chuôi" · âm tiết chuôi
- lầy — Nôm. Chữ cùng âm "lầy" · âm tiết lầy
- suối — Nôm. Chữ cùng âm "suối" · âm tiết suối
- sủi — Nôm. Chữ cùng âm "sủi" · âm tiết sủi
- lồi — Nôm. Chữ cùng âm "lồi" · âm tiết lồi
- sùi — Nôm. Chữ cùng âm "sùi" · âm tiết sùi
- lội — Nôm. Chữ cùng âm "lội" · âm tiết lội
- dội — Nôm. Chữ cùng âm "dội" · âm tiết dội
- doi — Nôm. Chữ cùng âm "doi" · âm tiết doi
- dồi — Nôm. Chữ cùng âm "dồi" · âm tiết dồi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洡 theo lối Nôm
soiBãi phù sa ở giữa sông.lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.lầyCó nhiều bùn.dộiCũ Một khoảng thời gian nhất định.sủiNói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.lồiGồ lên, trồi lên, nhô lên.doiDải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.dồiMón ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.suốiDòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên.sùiNổi bọt lên thành từng đám.chuôiBộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.giộiĐổ, trút từ trên cao xuống.
Chữ khác cũng đọc là "giội"
Chữ khác cũng đọc là "soi"
Chữ khác cũng đọc là "chuôi"
Chữ khác cũng đọc là "lầy"
Chữ khác cũng đọc là "suối"
Chữ khác cũng đọc là "sủi"
Chữ khác cũng đọc là "lồi"
Chữ khác cũng đọc là "sùi"
Chữ khác cũng đọc là "lội"
Chữ khác cũng đọc là "dội"
Chữ khác cũng đọc là "doi"
Chữ khác cũng đọc là "dồi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).