𨇒
lủiNôm
cõiNôm
duỗiNôm
lùiNôm
lỏiNôm
lốiNôm
lộiNôm
ruổiNôm
Chữ Nôm U+281D2
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lủi — Nôm. Chữ cùng âm "lủi" · âm tiết lủi
- cõi — Nôm. Chữ cùng âm "cõi" · âm tiết cõi
- duỗi — Nôm. Chữ cùng âm "duỗi" · âm tiết duỗi
- lùi — Nôm. Chữ cùng âm "lùi" · âm tiết lùi
- lỏi — Nôm. Chữ cùng âm "lỏi" · âm tiết lỏi
- lối — Nôm. Chữ cùng âm "lối" · âm tiết lối
- lội — Nôm. Chữ cùng âm "lội" · âm tiết lội
- ruổi — Nôm. Chữ cùng âm "ruổi" · âm tiết ruổi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨇒 theo lối Nôm
lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.lùiĐi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.duỗiXà nhà bằng tre.lỏiTrẻ em nghịch ngợm (thtục).cõiMiền đất có biên giới nhất định.lốiĐường người ta theo để đi.ruổiĐi mau, chạy mau.lủiLẩn mất.
Chữ khác cũng đọc là "lủi"
Chữ khác cũng đọc là "cõi"
Chữ khác cũng đọc là "duỗi"
Chữ khác cũng đọc là "lùi"
Chữ khác cũng đọc là "lỏi"
Chữ khác cũng đọc là "lối"
Chữ khác cũng đọc là "lội"
Chữ khác cũng đọc là "ruổi"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨇒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨇒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).