趿
tápHán Việt
kịpNôm
vấpNôm
gậpNôm
gặpNôm
kípNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8DBF
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- táp — Hán Việt. Chữ cùng âm "táp" · âm tiết táp
- kịp — Nôm. Chữ cùng âm "kịp" · âm tiết kịp
- vấp — Nôm. Chữ cùng âm "vấp" · âm tiết vấp
- gập — Nôm. Chữ cùng âm "gập" · âm tiết gập
- gặp — Nôm. Chữ cùng âm "gặp" · âm tiết gặp
- kíp — Nôm. Chữ cùng âm "kíp" · âm tiết kíp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 趿 theo lối Nôm
kịpVừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.gặpGiáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.kíp(xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.gập.vấpĐụng chân vào một vật rắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to tread on; slipshod
Chữ khác cũng đọc là "táp"
Chữ khác cũng đọc là "kịp"
Chữ khác cũng đọc là "gập"
Chữ khác cũng đọc là "gặp"
Chữ khác cũng đọc là "kíp"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 趿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 趿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).