岌
ngậpHán Việt · Nôm
gậpNôm
ngợpNôm
nhấpNôm
ngấtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C8C
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngập — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngập" · âm tiết ngập
- gập — Nôm. Chữ cùng âm "gập" · âm tiết gập
- ngợp — Nôm. Chữ cùng âm "ngợp" · âm tiết ngợp
- nhấp — Nôm. Chữ cùng âm "nhấp" · âm tiết nhấp
- ngất — Nôm. Chữ cùng âm "ngất" · âm tiết ngất
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 岌 theo lối Nôm
ngấtNói cao lắm.ngập(Nước, chất lỏng) Tràn và phủ kín bề mặt.nhấpCho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.gập.ngợpThấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
perilous, hazardous; high, steep
Chữ khác cũng đọc là "ngập"
Chữ khác cũng đọc là "gập"
Chữ khác cũng đọc là "nhấp"
Chữ khác cũng đọc là "ngất"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 岌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 岌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).