岸
ngạnHán Việt · Nôm
ngànNôm
nghìnNôm
nganNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5CB8
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạn" · âm tiết ngạn
- ngàn — Nôm. Chữ cùng âm "ngàn" · âm tiết ngàn
- nghìn — Nôm. Chữ cùng âm "nghìn" · âm tiết nghìn
- ngan — Nôm. Chữ cùng âm "ngan" · âm tiết ngan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 岸 theo lối Nôm
nghìnmười lần trămngàn(Vch.) Rừng.ngạnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.nganLoài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bank, shore; beach, coast
Chữ khác cũng đọc là "ngạn"
Chữ khác cũng đọc là "ngàn"
Chữ khác cũng đọc là "nghìn"
Chữ khác cũng đọc là "ngan"
Chữ cùng bộ 山
山sơn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 岸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 岸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 岸 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).