山
Bộ thủ số 46 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ sơn.
283 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 2+2 4+3 12+4 22+5 31+6 18+7 28+8 42+9 26+10 15+11 17+12 18+13 13+14 10+15 3+16 6+17 4+18 3+19 5+20 2+21 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 4 chữ
+3 nét 12 chữ
+4 nét 22 chữ
岌ngập, gập岗cương岛đảo岅phản, bản岋ngập, gập岔xoá, sá岖khu岉vật岊tiết, ngập岏ngoan, hoàn岐kỳ, kì岑sầm, sấm岒kiềm岙áo, diệu岚lam𡶀núi㞴mân㞶mân岆chí岘hiện, nghiễn𡵺cù𡶁đùn
+5 nét 31 chữ
岸ngạn, ngàn岡cương岩nham岭lĩnh, lãnh岣cẩu, cu岧điêu, thiều岱đại, đồi岷mân, dân岹vị, thiều岫tụ岝trách岠cự岢kha, nham岥pha岪phật岬giáp岮đà岳nhạc岵hộ, hỗ𡶨ngàn㞺thác, tộc㞼thừa㞾ni㞿kỳ, kì㟁ngạn㟃ti, tư岞trách岨thư岿vị, khuy峁dịch峄dịch
+6 nét 18 chữ
峡hiệp, giáp岍khiên峉ngạch, điêu峋tuân峒đồng, đỗng峕thời峛lệ, lị峝đồng, đỗng峥tranh, chênh峦loan㟄thác峆hàm峊phụ峗nguy峘hoàn峙trữ, trì峚mật峤kiều, kiêu
+7 nét 28 chữ
島đảo, láo峭tiễu, tiêu峯phong峽giáp, hiệp𡸏vòi, vì峰phong峨nga峩nga, nguy峪cốc, dục峬bô, phu峱náo, nao峷sân峿ngữ, ngô崃lai𡸇đèo𡸈khỉ㟋đoái, lộng㟖lộng峫da, đa峮quân峳du峴kiến, hiện峹đồ峺canh峾ngân崁khám, khảm崂lao崄hiểm
+8 nét 42 chữ
崇sùng, hoa崩băng崖nhai, day崒tốt, tuỵ崗cang, cương崎khi, kỳ崔thôi, tồi崆không, khoang崙son, lon崢tranh, chênh崕nhai崭tiệm崌cư崍lai崐côn崚lăng崛quật崝canh, sanh崟dần, ngâm崤hào崥tỉ, tỷ崧tùng, tung崪tốt, tuỵ𡹃rừng𡹞ghềnh𡹡ghềnh㟚kỳ, kì㟝bồi, bẫu㟟hạng㟠cương㟤lục㟥sâm崊lờm崏môi崑côn崠ẫm, đông崡hàm崫tiệm, quật崮cố𡸣nghiệp𡹟chởm𡹠nghi
+9 nét 26 chữ
嵌khảm崱trắc, tắc崴út崷tù崽tải, tể嵁cù, kham嵂luật嵃ngàn嵇kê嵎ngu, ngung嵐lam嵒nham㟩mân㟬ngôi, tẩu㟭mân崺dĩ, nghi崼thị崿ngạc嵆kê嵋mi, my嵑kiệt, nham嵚hâm嵜kỳ, kì嵝lũ𡺥ngổng𡺦din
+10 nét 15 chữ
嵬ngôi, nguy𡻓vòi, vời嵊thặng嵥kiệt嵩tung, tum嵯tha, ta𡻔rặng㟴ngôi, thiêm㟵cương嵞đồ嵤trạo, tráo嵧lưu嵫tư𡻖von𡻗chớn
+11 nét 17 chữ
+12 nét 18 chữ
嶠kiều, kiểu嶒tằng, tăng嶓ba嶔hàm, hâm嶗lao嶙lân嶜tâm嶢nghèo嶤nghèo𡼸vót𡼹rừng嶡quyết㠊khu㠋ngạc㠌khảm㠐kiêu嶕tiêu嶟tôn
+13 nét 13 chữ
+14 nét 10 chữ
+15 nét 3 chữ
+16 nét 6 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 3 chữ
+19 nét 5 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).