Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

山

Bộ thủ số 46 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ sơn.

283 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 山: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 屮 · Bộ 巛 →

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 2 chữ

+2 nét 4 chữ

+3 nét 12 chữ

+4 nét 22 chữ

+5 nét 31 chữ

+6 nét 18 chữ

+7 nét 28 chữ

+8 nét 42 chữ

+9 nét 26 chữ

+10 nét 15 chữ

+11 nét 17 chữ

+12 nét 18 chữ

+13 nét 13 chữ

+14 nét 10 chữ

+15 nét 3 chữ

+16 nét 6 chữ

+17 nét 4 chữ

+18 nét 3 chữ

+19 nét 5 chữ

+20 nét 2 chữ

+21 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).