嶼
dưHán Việt
tựHán Việt
ngữHán Việt
dữHán Việt · Nôm
dựHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5DBC
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dư — Hán Việt. Chữ cùng âm "dư" · âm tiết dư
- tự — Hán Việt. Chữ cùng âm "tự" · âm tiết tự
- ngữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngữ" · âm tiết ngữ
- dữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dữ" · âm tiết dữ
- dự — Hán Việt. Chữ cùng âm "dự" · âm tiết dự
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嶼 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
island; (Cant.) 大嶼山 daai6jyu4saan1 Lantau Island
Giản thể và phồn thể
Chữ 嶼 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "dư"
Chữ khác cũng đọc là "tự"
Chữ khác cũng đọc là "ngữ"
Chữ khác cũng đọc là "dữ"
Chữ khác cũng đọc là "dự"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嶼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嶼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).