ngữ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 72 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngư"
"ngữ" là một từ
Danh từ. Chừng mực. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngữ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngữ"
ngữ phápKhoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ.ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.ngữ âmHệ thống các âm của một ngôn ngữ.ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.ngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.ngữ vựng.ngữ nghĩa họcBộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiện, những biến hóa của nghĩa, những hiện tượng đồng nghĩa và đa nghĩa, cấu trúc của từ vựng. . . tức nói chung ngôn ngữ về mặt nghĩa.ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm có giá trị danh từ hoặc động từ.ngữ ngônTiếng nói của một dân tộc.ngữ họcNgôn ngữ học nói tắt.
Từ có "ngữ" ở sau
ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.thành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.quốc ngữTiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.ngoại ngữTiếng nước ngoài.phương ngữBiến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.từ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.tục ngữCâu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...).thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.cổ ngữNgôn ngữ cổ.bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.ngạn ngữCâu nói hay của người xưa còn truyền tụng.sáo ngữLời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.tân ngữ(Cũ) bổ ngữ.Hàn ngữxem tiếng Hànphương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian.ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.tử ngữNgôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.ẩn ngữLối nói phải đoán mới hiểu được ý thật sự muốn nói.phạn ngữNgôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng.mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.đề ngữThành phần phụ dùng để nêu trước hay báo trước đối tượng hay nội dung sẽ được đề cập tới trong câu văn.uyển ngữLà thuật ngữ ngôn ngữ học và văn học dùng để chỉ lối nói tinh tế và tế nhị nhằm để tránh xúc phạm người khác.siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.động ngữTổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố.định ngữThành phần phụ bổ nghĩa cho danh từ dùng để nêu lên đặc điểm, tính chất của danh từ. Định ngữ có thể là một tính từ, số từ, danh từ hoặc đại từ nhưng cũng có thể là một cụm từ.căn ngữxem căn tố
Cùng vần "ư", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.