trữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "trư"

"trữ" là một từ

Động từ. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trữ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trữ"

Từ có "trữ" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.