trữ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trư"
"trữ" là một từ
Động từ. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trữ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trữ"
trữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.trữ quânVua sắp đăng cơ.trữ kimSố vàng bạc tích trữ để bảo đảm cho số giấy bạc lưu hành.
Từ có "trữ" ở sau
lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.tàng trữCất giấu cẩn thận.cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.