trữ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨ˦ˀ˥] · Huế [ʈɨ˧˨] · Sài Gòn [ʈɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
- Bể trữ nước.
- Trữ lương thực.
- Trữ thóc trong kho.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trữ"
宁trữ, nịnh, ninh亍trữ, xúc, súc抒trử, trữ褚trừ, trử, trữ, chử羜trữ芧trữ, tự储trừ, trữ伫trữ貯trữ贮trữ儲trừ, trữ, trừu紵trữ薴trữ, ninh纻trữ着hồ, trứ, trữ, khán, trước佇trữ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trữ"
lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.trữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.tàng trữCất giấu cẩn thận.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.trữ quânVua sắp đăng cơ.oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.tồn trữCất giữ, tích trữ.Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.trữ kimSố vàng bạc tích trữ để bảo đảm cho số giấy bạc lưu hành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.