宁
trữHán Việt · Nôm
nịnhHán Việt
ninhHán Việt · Nôm
giữNôm
chữNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5B81
- Bộ thủ
- 宀 miên số 40
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- nịnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "nịnh" · âm tiết nịnh
- ninh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ninh" · âm tiết ninh
- giữ — Nôm. Chữ cùng âm "giữ" · âm tiết giữ
- chữ — Nôm. Chữ cùng âm "chữ" · âm tiết chữ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 宁 theo lối Nôm
giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.chữHệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.ninhNấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.trữCất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
calm, peaceful, serene; healthy
Giản thể và phồn thể
Chữ 宁 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "nịnh"
Chữ khác cũng đọc là "ninh"
Chữ khác cũng đọc là "giữ"
Chữ khác cũng đọc là "chữ"
Chữ cùng bộ 宀
容dung寄kỉ寫tả它di家gia實thực審thẩm客khách定định安an完hoàn密mật害hại室thất宗tông寬khoan富phú寶bảo宇vũ察sát宜nghi官quan宣tuyên宮cung寂tịch寒hàn寓ngụ守thú寞mịch实thực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 宁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 宁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).