渚
choNôm
chưaNôm
giữNôm
chảNôm
chứaNôm
chửaNôm
chớNôm
chãâm Việt
Chữ Nôm U+6E1A
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cho — Nôm. Chữ cùng âm "cho" · âm tiết cho
- chưa — Nôm. Chữ cùng âm "chưa" · âm tiết chưa
- giữ — Nôm. Chữ cùng âm "giữ" · âm tiết giữ
- chả — Nôm. Chữ cùng âm "chả" · âm tiết chả
- chứa — Nôm. Chữ cùng âm "chứa" · âm tiết chứa
- chửa — Nôm. Chữ cùng âm "chửa" · âm tiết chửa
- chớ — Nôm. Chữ cùng âm "chớ" · âm tiết chớ
- chã — âm Việt. Chữ cùng âm "chã" · âm tiết chã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 渚 theo lối Nôm
choChuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.chớP.chứaGiữ, tích ở bên trong.chảMón ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.chưaTừ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.chửa(Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
small sand bank, islet
Chữ khác cũng đọc là "cho"
Chữ khác cũng đọc là "chưa"
Chữ khác cũng đọc là "giữ"
Chữ khác cũng đọc là "chả"
Chữ khác cũng đọc là "chứa"
Chữ khác cũng đọc là "chửa"
Chữ khác cũng đọc là "chớ"
Chữ khác cũng đọc là "chã"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 渚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 渚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).