泥
nêHán Việt · Nôm
nễHán Việt
nệHán Việt · Nôm
nềNôm
nểNôm
nơiNôm
lầyâm Việt
neâm Việt
nèâm Việt
néâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CE5
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nê" · âm tiết nê
- nễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nễ"
- nệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nệ" · âm tiết nệ
- nề — Nôm. Chữ cùng âm "nề" · âm tiết nề
- nể — Nôm. Chữ cùng âm "nể" · âm tiết nể
- nơi — Nôm. Chữ cùng âm "nơi" · âm tiết nơi
- lầy — âm Việt. Chữ cùng âm "lầy" · âm tiết lầy
- ne — âm Việt. Chữ cùng âm "ne" · âm tiết ne
- nè — âm Việt. Chữ cùng âm "nè"
- né — âm Việt. Chữ cùng âm "né" · âm tiết né
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bùn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 泥 theo lối Nôm
nểKính hay sợ sệt một phần nào.nơiPhần không gian được xác định rõ ràng.nềĐồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.nệChú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mud, mire; earth, clay; plaster
Chữ khác cũng đọc là "nê"
Chữ khác cũng đọc là "nễ"
Chữ khác cũng đọc là "nệ"
Chữ khác cũng đọc là "nề"
Chữ khác cũng đọc là "nể"
Chữ khác cũng đọc là "nơi"
Chữ khác cũng đọc là "lầy"
Chữ khác cũng đọc là "ne"
Chữ khác cũng đọc là "né"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 泥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 泥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 泥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).