nể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nê"
"nể" là một từ
Động từ. Kính hay sợ sệt một phần nào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nể"
Từ có "nể" ở sau
e nểNể và có ý hơi sợ.kiêng nểNể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định).cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.kính nểKính trọng và nể vì.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.