nể phục

Động từ
Động từ
  1. một hành động kính nể, tôn kính ai đó

"nể phục" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 佩服 pèi fú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nểâm đầu n · vần ê · thanh hỏi
phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nể phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.