nệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nê"
"nệ" là một từ
Động từ. Chú ý, bận lòng đến những cái nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nệ"
Từ có "nệ" ở sau
câu nệXử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.khệ nệNặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng.phệ nệBéo nặng.sệ nệCó vẻ nặng nề.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.