tệ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
êvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "tê"

"tệ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Phó từ. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tệ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tệ"

Từ có "tệ" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.