tệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tê"
"tệ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tệ"
tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.tệ lậuThói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.tệ nạnThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.tệ bạcVô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.tệ đoanMối tệ hại.tệ xá(Cũ; kc.) . Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác.tệ tụcPhong tục xấu.
Từ có "tệ" ở sau
tồi tệHết sức kém so với yêu cầu.tiền tệTiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.Quỹ Tiền tệ Quốc tếMột tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng cách theo dõi tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán, cũng như hỗ trợ kỹ thuật và giúp đỡ tài chính khi có yêu cầu.đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.nhân dân tệĐơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.thậm tệTệ lắm.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.