chỉ tệ

Danh từ
Danh từ
  1. Tiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.
  2. Hình thái tiền tệ trong đó giá trị nội tại không phù hợp với giá trị danh nghĩa.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
tệâm đầu t · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chỉ tệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.