lệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lê"
"lệ" là một từ
Danh từ. (Văn chương) Nước mắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lệ"
lệ thuộcPhải theo người khác.lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.lệ khệNói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.lệ luật.
Từ có "lệ" ở sau
nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.khích lệCổ võ làm cho nức lòng.tỉ lệTỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.hợp lệĐúng với thể thức đã quy định.thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.Châu lệChỉ nước mắt.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.gạt lệLau nước mắt.thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.huyết lệMáu và nước mắt.điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt động của một đoàn thể, tổ chức.rơi lệKhóc.Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ lưỡng. Làm cho có lệ, cốt cho có mà thôi.tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.tú lệXinh đẹp.quen lệĐã thành thói quen.e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.thuế lệ.lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.diễm lệXinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.Xuân LệMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.trái lệKhông phù hợp với tục lệ.điện lệCúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.phàm lệBài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.vấn lệKhốc rấm rứt.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.