Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyết lệ

Danh từ
Danh từ
  1. Máu và nước mắt.
  2. Sự đau đớn đến cực điểm.

Cấu tạo âm tiết

huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huyết lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.