tỉ lệ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ti˧˩ le˧˨ʔ] · Huế [tɪj˧˨ lej˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɪj˨˩˦ lej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.
    • Tỉ lệ thất nhiệp trong thành phố.
    • Tỉ lệ nữ chiếm 2/3 trong tổng số công nhân của nhà máy.

Câu ví dụ thêm

  • Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.The percentage of illiteracy in that country is 36%.
  • Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.Whatever people may say, unemployment is on the rise.
  • Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.Last year we managed to reduce unemployment by 10%.

"tỉ lệ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ratio; rate
🇯🇵 Tiếng Nhật 割合 わりあい · 率 りつ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tỉ lệ"

Cấu tạo âm tiết

tỉâm đầu t · vần i · thanh hỏi
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tỉ lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.