tỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ti"
Từ bắt đầu bằng "tỉ"
tỉ mỉ(Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.tỉ thíCuộc thi về một cái gì đó.tỉ lệTỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.tỉ têThủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.tỉ muộiXem chị em
Từ có "tỉ" ở sau
bí tỉ(say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.rủn tỉĐộng tác tình dục.chối tỉRất chối.số vô tỉSố không thể biểu diễn được dưới dạng một số nguyên hay một phân số.số hữu tỉTừ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.