rỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ri"

"rỉ" là một từ

Động từ. Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rỉ"

Từ có "rỉ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.