rỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ri"
"rỉ" là một từ
Động từ. Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rỉ"
rỉ mậtSản phẩm phụ của ngành sản xuất đường có màu nâu sẫm, dạng syrup đặc được tạo ra trong quá trình chiết xuất đường từ mía hoặc củ cải. Có vị ngọt giống mật mía.rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.rỉ đườngXem rỉ mật.rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).
Từ có "rỉ" ở sau
rên rỉRên âm thầm.rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.ri rỉNói nước thấm ra từng giọt một.rủ rỉPh. Cg. Rủ rỉ rù rì. Nói khẽ, nói nhỏ một cách thân mật.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.