ỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "i"
"ỉ" là một từ
Định nghĩa. Ký tự I viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ỉ"
ỉ eoPhàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không yên tâm.ỉ ôikèo nhèo kể lể.
Từ có "ỉ" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.