khỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khi"
"khỉ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khỉ"
khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.khỉ cộcLoài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.
Từ có "khỉ" ở sau
cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.trò khỉViệc làm không đứng đắn.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.khéo khỉLời mắng yêu.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.