khỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "khi"

"khỉ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khỉ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khỉ"

Từ có "khỉ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.