đậu mùa khỉ

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.
    • 2022, Vi Trân, WHO họp khẩn vì bệnh đậu mùa khỉ, Thanh Niên
    • Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đã triệu tập cuộc họp khẩn trước đợt bùng phát bệnh đậu mùa khỉ tại châu Âu trong thời gian gần đây.

Cấu tạo âm tiết

đậuâm đầu đ · vần âu · thanh nặng
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền
khỉâm đầu kh · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đậu mùa khỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.