đậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đâu"
"đậu" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đậu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đậu"
đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) trong đất, thường có 2 hạt khi trưởng thành.đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.đậu nhaKẹo làm bằng bột đậu xanh.đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.đậu đũaThứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.đậu khuônCách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.đậu tươngTức đậu nành dùng làm tương.đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.Đậu thịHọ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.đậu phụngxem đậu phộng.đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.đậu cô veĐậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.
Từ có "đậu" ở sau
sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút đường.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.hậu đậuXem vụng vềthi đậuXem thi đỗcháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.sái đậu thành binhRảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.vợ thằng đậuNgười vụng về.hồ đậuGiống đậu rừng, hoa trắng đỏ.trở đậu quân cơLàm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.