lậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lâu"
"lậu" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lậu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "lậu" ở sau
buôn lậuBuôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.thẩm lậuNgấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.tệ lậuThói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.hủ lậuQuá lạc hậu, lỗi thời.thô lậuCục mịch và hẹp hòi, nông cạn.vô lậuKhông còn khuyết điểm sai sót, mọi phiền não đã được diệt sạch hết.hữu lậuCó sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.giản lậuThô sơ, quê kệch.gian lậuDối trá và giấu giếm trái phép.băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.