Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lậu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "lâu"

"lậu" là một từ

Danh từ, Tính từ. Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lậu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "lậu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.