lâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lâu"
"lâu" là một từ
Tính từ. Có thời gian dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lâu"
lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.lâu dàiTrong một thời gian dài.lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.lâu đờiTrải qua nhiều đời.lâu nămĐã qua nhiều năm.lâu bềnLâu dài và bền vững.lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.lâu nhâuXúm đông lại mà làm ồn ào.lâu cácCung điện.
Từ có "lâu" ở sau
bấy lâuTừ ngày xa ấy đến nay.bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.hồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.thanh lâu.ít lâuTrong một thời gian ngắn.hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Kiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.