ngâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "ngâu"
"ngâu" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngâu"
Từ có "ngâu" ở sau
Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.ướp ngâuƯớp hoa ngâu vàng rất thơm.mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.