ngâu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "ngâu"

"ngâu" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngâu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngâu"

Từ có "ngâu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.