mâu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "mâu"

"mâu" là một từ

Danh từ. Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mâu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mâu"

Từ có "mâu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.