mâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mâu"
"mâu" là một từ
Danh từ. Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mâu"
Từ có "mâu" ở sau
Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.đâu mâuMũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.biền mâuCái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.qua mâuBinh khí thời xưa.xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.