牟
mâuHán Việt
mưuHán Việt · Nôm
màoNôm
màuNôm
mầuNôm
mauâm Việt
mồâm Việt
maoâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+725F
- Bộ thủ
- 牛 ngưu số 93
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mâu — Hán Việt. Chữ cùng âm "mâu" · âm tiết mâu
- mưu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mưu" · âm tiết mưu
- mào — Nôm. Chữ cùng âm "mào" · âm tiết mào
- màu — Nôm. Chữ cùng âm "màu" · âm tiết màu
- mầu — Nôm. Chữ cùng âm "mầu" · âm tiết mầu
- mau — âm Việt. Chữ cùng âm "mau" · âm tiết mau
- mồ — âm Việt. Chữ cùng âm "mồ" · âm tiết mồ
- mao — âm Việt. Chữ cùng âm "mao" · âm tiết mao
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Lúa mạch.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 牟 theo lối Nôm
màuThuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.mưuKế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.mầuHuyền diệu, cao sâu.màoPhần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
make; seek, get; barley; low
Chữ khác cũng đọc là "mâu"
Chữ khác cũng đọc là "mưu"
Chữ khác cũng đọc là "mào"
Chữ khác cũng đọc là "màu"
Chữ khác cũng đọc là "mầu"
Chữ khác cũng đọc là "mau"
Chữ khác cũng đọc là "mồ"
Chữ khác cũng đọc là "mao"
Chữ cùng bộ 牛
特đặc物vật牛ngao牧mẫu牲sinh牢lao牠tha牽khiên犀tê牵khiên犖lao牡mẫu牣nhận牦mao犁li犄ỷ犛mao牫phạt牮tiến𪺬húc牼khanh𤙩mẫu𤙭bò𤙮ngầu犂lưu犅cương犆đặc犈quyền犊độc𤚆bê
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 牟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 牟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 牟 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).