mau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mau"
"mau" là một từ
Tính từ. (Kng.) . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mau"
mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.mau mắnKhông chậm chạp.mau lẹNhanh nhẹn.mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.
Từ có "mau" ở sau
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.