mau
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [maw˧˧] · Sài Gòn [ma(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) .
- Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.
- Mau khô.
- Vết thương mau lành.
- Mau hỏng.
- Mau lớn.
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.
- Chạy mau kẻo muộn.
- Làm mau cho kịp.
- Đi mau mau lên.
- Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.
- Cấy mau.
- Mưa mau hạt.
- Lược mau.
- Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | quick; quickly |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 赶快 gǎn kuài |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 얼른 eolreun |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mau"
Cà MauMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.mau lẹNhanh nhẹn.mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.mau mắnKhông chậm chạp.mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.