máu
Phát âm (IPA): Hà Nội [maw˧˦] · Huế [maw˨˩˦] · Sài Gòn [ma(ː)w˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
- Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
- Máu tham.
- Máu ghen.
Câu ví dụ thêm
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.Blood is thicker than water.
- Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.Blood is red, but veins are blue.
- Nhóm máu của ông là nhóm nào?What's your blood group?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"máu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | blood |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 血 xuè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 血 ち · 血液 けつえき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 피 pi · 혈액 hyeolaek |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sang |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Blut |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | кровь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลือด lûeat · โลหิต loo-hìt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il sangue |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "máu"
chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.hộc máuTức giận lắm.máu mủTình ruột thịt thân thích.giọt máuQuan hệ ruột thịt.hút máuBóc lột một cách tàn bạo.mất máuThiếu máu do bệnh.máu trắngBạch cầu.máu camMáu chảy từ mũi ra.hăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.máu mêTính hay ham thích quá độ.khô máuLàm gì tới cùng.máu nóngTính nóng nảy, có nhiệt tình.máu meMáu đổ ra, giây nhiều chỗ.máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.máu mặtHoàn cảnh sinh hoạt khá giả.đổ máuGây ra cuộc đâm chém.cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.tóc máuTóc trẻ mới đẻ.máu ghenTính hay ghen tuông.máu cáCó màu đỏ lạt.khát máuNói kẻ thích chém giết.lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.máu què(Đph) Máu trong dạ con phụ nữ chảy ra khi có kinh nguyệt.điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.máu dêTính dâm đãng ham mê tình dục của đàn ông (thông tục).hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.rây máu ăn phầnGóp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.