Định nghĩa
- (Đph) Máu trong dạ con phụ nữ chảy ra khi có kinh nguyệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "máu què" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.