què
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "que"
"què" là một từ
Tính từ. Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "què"
Từ có "què" ở sau
máu què(Đph) Máu trong dạ con phụ nữ chảy ra khi có kinh nguyệt.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.