lè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "le"
"lè" là một từ
Động từ. Thè ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lè"
lè nhè(Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.lè tèThấp quá.lè xèThấp, là là mặt đất.lè lưỡiHành động đưa lưỡi ra ngoài.lè loẹtDiễn tả màu không được đồng đều, hỗn loạn.
Từ có "lè" ở sau
thè lèNói vật gì chìa ra ngoài.lặc lèNặng nề, khó nhọc.trái lèHoàn toàn ngược lẽ phải.thè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tua
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.