Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lè nhè

Động từ
Động từ
  1. (Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.
    • Khóc lè nhè mãi.
    • Say rượu rồi cứ nói lè nhè .
    • Giọng hắn lè nhè và tiếng đã gần như méo mó (Nam Cao)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lèâm đầu l · vần e · thanh huyền
nhèâm đầu nh · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lè nhè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.