nhè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhe"
"nhè" là một từ
Động từ. Chỉ nhằm vào một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhè"
Từ có "nhè" ở sau
kè nhèKéo dài giọng nói khi say rượu.khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.bét nhèNói say đến mức nói lung tung, lè nhè.nhè nhèNói trẻ con vòi lâu.lè nhè(Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.Sáng NhèMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.ngủ nhèNói trẻ con quấy khóc khi ngủ dậy.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.