Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hè

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
evần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "he"

"hè" là một từ

Danh từ, Động từ. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm. Xem đủ nghĩa →

Từ có "hè" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.