hè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "he"
"hè" là một từ
Danh từ, Động từ. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "hè" ở sau
mùa hèxem hèvỉa hèHè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.nghỉ hèThời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.mùa hè rớtChớm thu.hội hèHội vui tổ chức hằng năm.hầm hèBực tức, cáu kỉnh.ra hèNói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.