he
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "he"
"he" là một từ
Tính từ, Danh từ. Nói động vật ốm yếu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "he"
Từ có "he" ở sau
ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.he heCười với ý gian xảo, ác ý.tè heNói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau.tò heĐồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.hăm heHăm dọa.tôm heTôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.