ghe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghe"
"ghe" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Ph.) . Thuyền gỗ có mui. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghe"
ghe lườnThuyền độc mộc, dùng để chuyên chở trong kênh, lạch.ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.ghe chàiThuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.ghe phenNhiều phen.ghe cửaThuyền gỗ, mũi và lái nhọn, dùng để đi ở những vùng ven biển, cửa sông.ghe cộThuyền bè nói chung.ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.ghe bản lồngThuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.