ghe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
evần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ghe"

"ghe" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Ph.) . Thuyền gỗ có mui. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ghe"

Cùng vần "e", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.