ghe hầu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.

Cấu tạo âm tiết

gheâm đầu gh · vần e · thanh ngang
hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ghe hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.