hầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hâu"
"hầu" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hầu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hầu"
hầu hếtGần như tất cả.hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.hầu hạLàm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.hầu đồngNghi lễ trong tín ngưỡng Thờ Mẫu Tứ phủ, các vị thánh thần nhập vào cô đồng để phán truyền, chữa bệnh, ban phúc lộc.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.
Từ có "hầu" ở sau
yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.chư hầuChúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.ngõ hầuG. Rồi ra mới có thể.bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.nàng hầuNgười phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.người hầuNgười được người trên sai bảo.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.đình hầu(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.Lạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.viên hầuViên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai chân, sử dụng tay tương đối thành thạo, đại não khá phát triểnphong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.lộ hầuCó cuống họng lồi ra.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.