gầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "gâu"
"gầu" là một từ
Danh từ. Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.