Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bầu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
âuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "bâu"

"bầu" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bầu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bầu"

Từ có "bầu" ở sau

bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.bà bầuTừ chỉ người phụ nữ đang mang thai.bình bầuBàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng.ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.trâm bầuCây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc.kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.ti bầu(cổ) Vú đàn bà.ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều, còn ít rừng ngập mặn.

Cùng vần "âu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.