cuộc bầu cử

Danh từ
Danh từ
  1. là một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.

Câu ví dụ

  • Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?What do you think about the upcoming election?
  • Cuộc bầu cử đã bị huỷ một cách vi hiến.The election was unconstitutionally cancelled.
  • Tom đã không giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 2013.Tom didn't win the 2013 election.

Cấu tạo âm tiết

cuộcâm đầu c · vần uôc · thanh nặng
bầuâm đầu b · vần âu · thanh huyền
cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cuộc bầu cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.