cuộc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cuôc"
"cuộc" là một từ
Danh từ, Động từ. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cuộc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cuộc"
cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.cuộc thiXem thi cửcuộc đờiKhoảng thời gian mà ai sống.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.cuộc vuiNhư bữa tiệc.cuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.cuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmcuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
Từ có "cuộc" ở sau
rốt cuộc(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.công cuộcViệc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.tổng cuộc(Địa phương)mãn cuộcLúc kết cục.chung cuộcCuộc đua cuối cùng.nhập cuộcTham gia vào một việc gì.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.đánh cuộcXem cờ bạc
Cùng vần "uôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.